BÁT TỰ TUỔI DẦN Tính cách Tình duyên Tài lộc

BÁT TỰ TUỔI DẦN Tính cách Tình duyên Tài lộc

Tính cách. Dần thuộc Mộc, Hỏa, là một trong “tứ trường sinh” (Dần, Thân, Tỵ, Hợi), nhóm người dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, người ngoài khó nắm bắt. Dần có tính quân tử, thẳng thắn, bảo vệ lẽ phải, ôm nhiều hoài bão trong cuộc đời và rất thích tự do. Khi nóng giận thì như lửa, khó kềm chế; nhưng nghe lời ngon ngọt là có thể “dụ” được. Dần thích được tán dương và công nhận thành quả.

Tình duyên. Vì trọng tự do và ưa được ghi nhận, tuổi Dần trong tình cảm khá thẳng thắn, không thích ràng buộc. Điểm yếu là dễ mềm lòng trước lời khen và sự dịu dàng, nên cần tỉnh táo khi chọn bạn đời.

Tài lộc. Dần cũng đại diện cho khả năng uyển chuyển theo thời thế, nhờ vậy thường bắt kịp cơ hội. Tháng sinh quyết định rất nhiều: người sinh tháng Dần vốn nóng nảy, ương bướng, nếu bát tự gặp thêm Tý, Ngọ, Mão, Dậu thì tính cực đoan tăng lên, khó chế phục; nếu gặp Thìn, Tuất, Sửu, Mùi thì lập tức được chế phục, trở nên bình hòa và dễ tích trữ tài sản. Ai sinh mệnh ngày Giáp, gặp đại vận có chữ Dần là mật mã phát tài, nhưng nếu trong mệnh đã sẵn chữ Dần thì thành phá tài, hao tài.

Lưu ý. Nên tạm bỏ cách xem mệnh theo năm sinh kiểu nạp âm, hãy tra đủ 8 ô bát tự và tìm dụng thần mệnh khuyết theo tháng sinh.

Nguồn: phongthuykhaitoan.com

TUỔI CANH DẦN 1950
Ngày dương 17/2-17/3 18/3-16/4 17/4-16/5 17/5-14/6 15/6-14/7 15/7-13/8 14/8-11/9 12/9-10/10 11/10-9/11 10/11-8/12 9/12-7/1/51 8/1/51-5/2/51
Tháng âm Mậu Dần Kỷ Mão Canh Thìn Tân Tỵ Nhâm Ngọ Quý Mùi Giáp Thân Ất Dậu Bính Tuất Đinh Hợi Mậu Tý Kỷ Sửu
Khuyết Kim Kim Hàm trì Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Dịch mã Mộc Thuỷ Mộc Hoa cái Hoả Hoả Hoả
TUỔI NHÂM DẦN 1962
Ngày dương 5/2 > 5/3 6/3 > 4/4 5/4 > 3/5 4/5 > 1/6 2/6 > 1/7 2/7 > 30/7 31/7 > 29/8 30/8 > 28/9 29/9 > 27/10 28/10 > 26/11 27/11 > 26/12 27/12 > 24/1/63
Tháng âm Nhâm Dần Quý Mão Giáp Thìn Ất Tỵ Bính Ngọ Đinh Mùi Mậu Thân Kỷ Dậu Canh Tuất Tân Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân,Kỷ Canh, Mậu Ất, Tân Nhâm, Quý Quý, Giáp Đinh Bính Ất Mậu. Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Nhâm Dần trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI GIÁP DẦN 1974
Ngày dương 23/1 – 21/2 22/2 – 23/3 24/3 – 21/4 22/4 – 19/6 20/6 – 18/7 19/7 – 17/8 18/8 – 15/9 16/9 – 14/10 15/10 – 13/11 14/11 – 12/12 13/12 – 11/1/75 12/1/75 -10/2/75
Tháng âm Bính Dần Đinh Mão Mậu Thìn Kỷ Tỵ Canh Ngọ Tân Mùi Nhâm Thân Quý Dậu Giáp Tuất (+) Ất Hợi Bính Tý Đinh Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân, Quý Canh, Nhâm Ất Nhâm, Quý Đinh, Quý Quý, Giáp Đinh, Kỷ Bính Ất Mậu, Kỷ Kỷ,Quý Giáp, Nhâm
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Giáp Dần trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI BÍNH DẦN 1986
Ngày dương 9/2-9/3 10/3-8/4 9/4-8/5 9/5-6/6 7/6-6/7 7/7-5/8 6/8-3/9 4/9-3/10 4/10-1/11 2/11-30/11 1/12-30/12 31/12-28/1/87
Tháng âm Canh Dần Tân Mão Nhâm Thìn Quý Tỵ Giáp Ngọ Ất Mùi Bính Thân Đinh Dậu Mậu Tuất Kỷ Hợi Canh Tý Tân Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân, Quý Canh, Nhâm Ất Nhâm, Quý Đinh, Quý Quý, Giáp Đinh, Kỷ Bính Ất Mậu, Kỷ Kỷ,Quý Giáp, Nhâm
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Bính Dần trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI MẬU DẦN 1998
Ngày dương 28/1-26/2 27/2-27/3 28/3-25/4 26/4-25/5 26/5-22/7 23/7-21/8 22/8-20/9 21/9-19/10 20/10-18/11 19/11-18/12 19/12-16/1/99 17/1/99-15/2/99
Tháng âm Giáp Dần Ất Mão Bính Thìn Đinh Tỵ Mậu Ngọ Kỷ Mùi Canh Thân Tân Dậu Nhâm Tuất Quý Hợi Giáp Tý Ất Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất, Quý Nhâm, Quý ;Quý,Ất Giáp Đinh Bính Ất, Kỷ Mậu, Kỷ Mậu, Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Mậu Dần trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI CANH DẦN 2010
Ngày dương 14/2-15/3 16/3-13/4 14/4-13/5 14/5-11/6 12/6-11/7 12/7-9/8 10/8-7/9 8/9-7/10 8/10-5/11 6/11-5/12 6/12-3/1/11 4/1/11- 2/2/11
Tháng âm Mậu Dần Kỷ Mão Canh Thìn Tân Tỵ Nhâm Ngọ Quý Mùi (+) Giáp Thân Ất Dậu Bính Tuất Đinh Hợi Mậu Tý Kỷ Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân, Ất Canh Ất, Đinh Nhâm, Quý Quý Quý Đinh Bính Ất Mậu,  Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Canh Dần trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI NHÂM DẦN 2022
Ngày dương 1/2/22 -2/3 3/3- 31/3 1/4-30/4 1/5- 29/5 30/5 -28/6 29/6 -28/7 29/7 -26/8 27/8 -25/9 26/9 -24/10 25/10 -23/11 24/11 -22/12 23/12/ – 21/1/23
Tháng âm Nhâm Dần Quý Mão Giáp Thìn Ất Tỵ Bính Ngọ Đinh Mùi Mậu Thân Kỷ Dậu Canh Tuất Tân Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân,Kỷ Canh, Mậu Ất, Tân Nhâm, Quý Quý, Giáp Đinh Bính Ất Mậu. Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ

 

Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa; xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.

Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.

Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố; đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.

Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.

Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org

Giỏ hàng
Lên đầu trang