BÁT TỰ TUỔI TỊ Tính cách Tình duyên Tài lộc

BÁT TỰ TUỔI TỴ Tính cách Tình duyên Tài lộc

Tính cách. Tỵ thuộc Hỏa, là một trong “tứ trường sinh”, nhóm người dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, có lúc kiêu căng. Tỵ là trường sinh của Kim. Người tuổi Tỵ rất linh hoạt, giỏi ứng biến, thích nghi tốt với cuộc sống, nhiều nhiệt huyết và giao tiếp khéo. Điểm cần khắc phục là đôi lúc thiếu kiên nhẫn và dễ sinh kiêu căng.

Tình duyên. Khéo giao tiếp nên tuổi Tỵ không thiếu mối quan hệ, nhưng do thiếu kiên nhẫn nên đường tình cảm dễ đứt nối. Cuộc đời tuổi Tỵ thường có quý nhân phò trợ, kể cả trong chuyện tình duyên.

Tài lộc. Tỵ thích kiếm tiền và biết giữ tiền, đôi khi hơi “kẹo”, đây lại là ưu điểm về tích lũy. Mệnh năm Tỵ, nếu tháng sinh có Dần, Thân, Hợi, Tỵ là người khéo léo, uyển chuyển, nếu tháng sinh có Tý, Ngọ, Mão, Dậu thì nóng nảy, ngoan cường, thích hướng ngoại, giao tiếp giỏi, hợp nghề đối ngoại và dịch vụ. Ai sinh mệnh ngày Bính hoặc Mậu, gặp đại vận có chữ Tỵ là mật mã phát tài (nếu trong mệnh đã có sẵn chữ Tỵ thì hóa hao tài). Khảo sát cho thấy mệnh có Thìn/Tỵ thường tốt hơn mệnh khác.

Lưu ý. Hỏa quá vượng dễ sinh nóng vội, thần trí không tỉnh táo, tuổi Tỵ nên chú ý điều hòa Kim Thủy nếu sinh mùa hè.

Nguồn: phongthuykhaitoan.com

TUỔI ĐINH TỴ 1977
Ngày dương 18/2/77 -19/3 20/3-17/4 18/4-17/5 18/5-16/6 17/6-15/7 16/7-14/8 15/8-12/9 13/9-12/10 13/10-10/11 11/11-10/12 11/12-8/1/78 9/1/78– 6/2/78
Tháng âm Nhâm Dần Quý Mão Giáp Thìn Ất Tỵ Bính Ngọ Đinh Mùi Mậu Thân Kỷ Dậu Canh Tuất Tân Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân,Kỷ Canh, Mậu Ất, Tân Nhâm, Quý Quý, Giáp Đinh Bính Ất Mậu. Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ
TUỔI KỶ TỴ 1989
Ngày dương 6/2/89 -7/3 8/3-5/4 6/4-4/5 5/5-3/6 4/6-2/7 3/7-31/7 1/8-30/8 31/8-29/9 30/9-28/10 29/10-27/11 28/11-27/12 28/12- 26/1/90
Tháng âm Bính Dần Đinh Mão Mậu Thìn Kỷ Tỵ Canh Ngọ Tân Mùi Nhâm Thân Quý Dậu Giáp Tuất Ất Hợi Bính Tý Đinh Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân, Quý Canh, Nhâm Ất Nhâm, Quý Đinh, Quý Quý, Giáp Đinh, Kỷ Bính Ất Mậu, Kỷ Kỷ,Quý Giáp, Nhâm
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
TUỔI TÂN TỴ 2001
Ngày dương 24/1/2K1 -22/2 23/2-24/3 25/3-22/4 23/4-20/6 21/6-20/7 21/7-18/8 19/8-16/9 17/9-16/10 17/10-14/11 15/11-14/12 15/12- 12/1/2k2 13/1- 11/2/2k2
Tháng âm Canh Dần Tân Mão Nhâm Thìn Quý Tỵ (+) Giáp Ngọ Ất Mùi Bính Thân Đinh Dậu Mậu Tuất Kỷ Hợi Canh Tý Tân Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân,Đinh Canh, Bính Ất, Kỷ Nhâm, Quý Quý, Tân Giáp Đinh, Quý Bính, Nhâm Ất Mậu, Kỷ Mậu, Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh
TUỔI QUÝ TỴ 2013
Ngày dương 10/2/13 -11/3 12/3-9/4 10/4-9/5 10/5-7/6 8/6-7/7 8/7-6/8 7/8-4/9 5/9-4/10 5/10-2/11 3/11-2/12 3/12-31/12 1/1/14 -30/1/14
Tháng âm Giáp Dần Ất Mão Bính Thìn Đinh Tỵ Mậu Ngọ Kỷ Mùi Canh Thân Tân Dậu Nhâm Tuất Quý Hợi Giáp Tý Ất Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất, Quý Nhâm, Quý ;Quý,Ất Giáp Đinh Bính Ất, Kỷ Mậu, Kỷ Mậu, Tân Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân
TUỔI ẤT TỴ 2025
Ngày dương 29/1 -27/2 28/2-28/3 29/3-27/4 28/4-26/5 27/5-24/6 25/6-22/8 23/8-21/9 22/9-20/10 21/10-19/11 20/11-19/12 20/12- 18/1 19/1   -16/2/26
Tháng âm Mậu Dần Kỷ Mão Canh Thìn Tân Tỵ Nhâm Ngọ Quý Mùi (+) Giáp Thân Ất Dậu Bính Tuất Đinh Hợi Mậu Tý Kỷ Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân, Ất Canh Ất, Đinh Nhâm, Quý Quý Quý Đinh Bính Ất Mậu,  Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất

 

Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa, xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.

Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.

Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố, đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.

Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.

Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org

Giỏ hàng
×

Tự xem bát tự

Popup Image
×

Trọn bộ văn khấn cúng kiến

Popup Image
Lên đầu trang