Vật phẩm hợp mệnh
BÁT TỰ TUỔI TÝ Tính cách Tình duyên Tài lộc
Tính cách. Tý thuộc Thủy, đứng đầu 12 con giáp, là nhóm người thông minh lanh lợi, tháo vát, làm việc có năng lực, vượt được trở ngại trong hoàn cảnh khó khăn. Tý tượng trưng cho sức mạnh của Thủy, nằm trong “tứ mã cực đoan” (Tý, Ngọ, Mão, Dậu): cá tính mạnh, lầm lì, cố chấp cao độ, đôi khi ngạo mạn và rất khó thuyết phục. Người tuổi Tý thiên về nội tâm, có tố chất lãnh đạo, yêu thương gia đình hết mực.
Tình duyên. Tý đại diện cho mật mã đào hoa, đường tình cảm thường nhiều duyên gặp gỡ. Tuy nhiên tuổi Tý xử lý mọi việc nặng về tình cảm nên đôi khi yếu lòng, dễ chịu thiệt vì cả nể người thân.
Tài lộc. Tuổi Tý có hai trường phái: hoặc chịu khó, hết lòng vì gia đình, hoặc thiếu cầu tiến, an phận (người sinh cuối năm thường an phận hơn). Then chốt nằm ở tháng sinh: tháng có Tý, Ngọ, Mão, Dậu là nhóm quân tử bảo thủ, đào hoa, có tố chất lãnh đạo; tháng có Dần, Thân, Tỵ, Hợi thì linh hoạt, ứng biến giỏi; tháng có Thìn, Tuất, Sửu, Mùi sẽ bình hòa, bao dung, đối nhân xử thế khéo và nhiều cơ hội tích trữ tài sản. Ai sinh mệnh ngày Quý, gặp đại vận có chữ Tý là mật mã phát tài, ngược lại nếu trong mệnh đã sẵn chữ Tý thì lại là phá tài, hao tài.
Lưu ý. Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Muốn luận chính xác phải xét đủ 8 ô bát tự (năm, tháng, ngày, giờ) và cả giới tính, trong đó mệnh ngày sinh khá quan trọng.
Nguồn: phongthuykhaitoan.com
| TUỔI NHÂM TÝ 1972 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 15/2/ -14/3 | 15/3-13/4 | 14/4-12/5 | 13/5-10/6 | 11/6-10/7 | 11/7-8/8 | 9/8-7/9 | 8/9-6/10 | 7/10-5/11 | 6/11-5/12 | 6/12- 3/1/73 | 4/1/ -2/2/73 |
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn | Ất Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất | Nhâm, Quý | Quý | Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ |
Dịch mã Hoa cái Hàm trì
Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Nhâm Tý 1972 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI GIÁP TÝ 1984 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 2/2-2/3 | 3/3-31/3 | 1/4-30/4 | 1/5-29/5 | 30/5-28/6 | 29/6-27/7 | 28/7-26/8 | 27/8-24/9 | 25/9-23/10 | 24/10-22/11 | 23/11-21/12 | 22/12/84-20/1/85 |
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Quý | Canh | Ất | Nhâm, Quý | Quý | Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Quý, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý |
Dịch mã Hoa cái Hàm trì
Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Giáp Tý 1984 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI BÍNH TÝ 1996 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 19/2-18/3 | 19/3-17/4 | 18/4-16/5 | 17/5-15/6 | 16/6-14/7 | 15/7-13/8 | 14/8-12/9 | 13/9-11/10 | 12/10-10/11 | 11/11-9/12 | 10/12/96-8/1/97 | 9/1/97-6/297 |
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi | Bính Thân | Đinh Dậu | Mậu Tuất | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Đinh | Canh, Bính | Ất, Kỷ | Nhâm, Quý | Quý, Tân | Giáp | Đinh, Quý | Bính, Nhâm | Ất | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh |
Dịch mã Hoa cái Hàm trì
Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho TÂN MÙI trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI MẬU TÝ 2008 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 7/2-7/3 | 8/3-5/4 | 6/4-4/5 | 5/5-3/6 | 4/6-2/7 | 3/7-31/7 | 1/8-30/8 | 31/8-28/9 | 29/9-28/10 | 29/10-26/11 | 27/11-26/12 | 27/12/08-25/1/09 |
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất, Quý | Nhâm, Quý | ;Quý,Ất | Giáp | Đinh | Bính | Ất, Kỷ | Mậu, Kỷ | Mậu, Tân | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân |
Dịch mã Hoa cái Hàm trì
Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Mậu Tý 2008 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI CANH TÝ 2020 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 25/1-22/2 | 23/2-23/3 | 24/3-22/4 | 23/4-20/6 | 21/6-20/7 | 21/7-18/8 | 19/8-16/9 | 17/9-16/10 | 17/10-14/11 | 15/11-13/12 | 14/12-12/1/21 | 13/1/21-11/2/21 |
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn | Tân Tỵ (+) | Nhâm Ngọ | Quý Mùi | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Ất | Canh | Ất | Nhâm, Quý | Quý | Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Ất, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất |
Dịch mã Hoa cái Hàm trì
Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Canh Tý 2020 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa; xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.
Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.
Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.
Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố; đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.
Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.
Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org








