Vật phẩm hợp mệnh
BÁT TỰ TUỔI NGỌ Tính cách Tình duyên Tài lộc
Tính cách. Ngọ thuộc Hỏa, tượng trưng cho sức mạnh của Hỏa, là một trong “tứ mã cực đoan”. Người tuổi Ngọ thích tự do, tính tình phóng khoáng, hết mình vì công việc, không lệ thuộc ai. Nhưng khi giận dữ thì dữ dội như lửa thiêu, không thể kềm chế, và rất cố chấp, khó thuyết phục.
Tình duyên. Ngọ đại diện cho mật mã đào hoa, đường tình cảm nhiều sóng gió. Nhiều người tuổi Ngọ khi còn trẻ dễ “lăng nhăng”, tình duyên biến động, về sau nếu biết tiết chế cái nóng và chịu lắng nghe thì gia đạo mới yên ổn. Đây là tuổi rất nên tập hành thiền để giảm sân giận.
Tài lộc. Hỏa vượng chủ về tự tin, ưa mạo hiểm, hợp với kinh doanh, nghề cần bùng nổ và quyết đoán. Nhưng nếu Hỏa quá vượng thì nóng vội, dễ hỏng việc lớn, sắc da cũng thường không tốt. Ai sinh mệnh ngày Kỷ hoặc Đinh, gặp đại vận có chữ Ngọ là mật mã phát tài (nếu trong mệnh đã sẵn chữ Ngọ thì thành phá tài, hao tài). Người sinh năm Ngọ mà tháng sinh thuộc Thìn, Tuất, Sửu, Mùi sẽ được chế phục, bình hòa hơn và giữ được tiền tốt hơn.
Lưu ý. Chữ Ngọ trong tứ trụ với một số tuổi còn là Hàm trì, Hồng loan, mật mã đào hoa và biến động tình cảm, cần xét đủ tứ trụ.
Nguồn: phongthuykhaitoan.com
| TUỔI MẬU NGỌ 1978 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 7/2/- 8/3 | 9/3-6/4 | 7/4-6/5 | 7/5-5/6 | 6/6-4/7 | 5/7-3/8 | 4/8-1/9 | 2/9-1/10 | 2/10-31/10 | 1/11-29/11 | 30/11-29/12 | |
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất | Quý Hợi | Giáp Tý | |
| Khuyết | Kim | Kim | … | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất, Quý | Nhâm, Quý | ;Quý,Ất | Giáp | Đinh | Bính | Ất, Kỷ | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | |
| TUỔI CANH NGỌ 1990 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 27/1/90 -24/2 | 25/2-26/3 | 27/3-24/4 | 25/4-23/5 | 24/5-21/7 | 22/7-19/8 | 20/8-18/9 | 19/9-17/10 | 18/10-16/11 | 17/11-16/12 | 17/12- 15/1/91 | |
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ (+) | Quý Mùi | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất | Đinh Hợi | Mậu Tý | |
| Khuyết | Kim | Kim | … | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Ất | Canh | Ất, Đinh | Nhâm, Quý | Quý | Quý | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Kỷ | |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | |
| TUỔI NHÂM NGỌ 2002 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 12/2/14 -13/3 | 14/3-12/4 | 13/4-11/5 | 12/5-10/6 | 11/6-9/7 | 10/7-8/8 | 9/8-6/9 | 7/9-5/10 | 6/10-4/11 | 5/11-3/12 | 4/12- 2/1/03 | |
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn | Ất Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất | Tân Hợi | Nhâm Tý | |
| Khuyết | Kim | Kim | … | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Kỷ | Canh, Mậu | Ất, Tân | Nhâm, Quý | Quý, Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu. Kỷ | Kỷ | ||
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | |
| TUỔI GIÁP NGỌ 2014 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 31/1/14 -28/2 | 1/3-30/3 | 31/3-28/4 | 29/4-28/5 | 29/5-26/6 | 27/6-26/7 | 27/7-24/8 | 25/8-23/9 | 24/9-21/11 | 22/11-21/12 | 22/12- 19/1/15 | |
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất (+) | Ất Hợi | Bính Tý | |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Quý | Canh, Nhâm | Ất | Nhâm, Quý | Đinh, Quý | Quý, Giáp | Đinh, Kỷ | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Kỷ,Quý | |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | |
Hàm trì Dịch mã Hoa cái
| TUỔI BÍNH NGỌ 2026 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 17/2-18/3 | 19/3-16/4 | 17/4-16/5 | 17/5-14/6 | 15/6-13/7 | 14/7-12/8 | 13/8-10/9 | 11/9-9/10 | 10/10-8/11 | 9/11- 8-12 | 9/12-7/1/2k19 | |
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi | Bính Thân | Đinh Dậu | Mậu Tuất | Kỷ Hợi | Canh Tý | |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Quý | Canh, Nhâm | Ất | Nhâm, Quý | Đinh, Quý | Quý, Giáp | Đinh, Kỷ | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Kỷ,Quý | |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | |
Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa, xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.
Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.
Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.
Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố, đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.
Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.
Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org








