Vật phẩm hợp mệnh
BÁT TỰ TUỔI THÌN Tính cách Tình duyên Tài lộc
Tính cách. Thìn thuộc Thổ, Thủy, là một trong “tứ khố”, cụ thể là Thủy khố, kho chứa Thủy, đại diện cho đất đai, nhà cửa. Người tuổi Thìn có khí chất, cả đời biến hóa, khả năng thích nghi rất cao. Nhóm tứ khố nói chung có năng lực bao dung, điều hòa, tích trữ, biết nghỉ ngơi lấy sức, ứng xử dịu dàng và giỏi hòa giải.
Tình duyên. Thìn không thuộc tuýp lãng mạn trong tình cảm, thiên về thực tế và trách nhiệm hơn là lời hoa mỹ. Nữ tuổi Thìn thường thích làm thiện nguyện, sống hướng thiện, đây cũng là nguồn phước báo tốt cho đường nhân duyên.
Tài lộc. Đây là điểm sáng của tuổi Thìn: qua khảo sát, mệnh sinh vào tháng hoặc năm có Thìn (và Tỵ) thường là mệnh tốt hơn các mệnh khác. Là thương khố nên Thìn có nhiều cơ hội sở hữu đất đai, nhà cửa, khả năng tích trữ và bao chứa rộng lớn. Ai sinh mệnh ngày Ất hoặc Mậu, gặp đại vận có chữ Thìn là mật mã phát tài. Người sinh tháng thuộc nhóm Thìn, Tuất, Sửu, Mùi có tính cách bình hòa, dễ điều hòa các mối quan hệ làm ăn.
Lưu ý. Vận dụng phong thủy không giúp phát tài ngay, nó chỉ tích trữ mỗi ngày một ít điều tốt lành, phần còn lại là nỗ lực của chính mình.
Nguồn: phongthuykhaitoan.com
| TUỔI GIÁP THÌN 1964 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 13/2/64 -13/3 | 14/3-11/4 | 12/4-11/5 | 12/5-9/6 | 10/6-8/7 | 9/7-7/8 | 8/8-5/9 | 6/9-5/10 | 6/10-3/11 | 4/11-3/12 | 4/12-2/1/65 | 3/1/65- 1/2/65 |
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất | ẤtHợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Kim Dịch mã | Kim | … Hoa cái | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc Hàm trì | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho GIÁP THÌN trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI BÍNH THÌN 1976 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 31/1/76 -29/2 | 1/3-30/3 | 31/3-38/4 | 29/4-28/5 | 29/5-26/6 | 26/7-26/7 | 27/7-24/8 | 25/8-22/10 | 23/10-20/11 | 21/11-20/12 | 21/12-18/1/77 | 19/1/77- 17/2/77 |
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi | Bính Thân | Đinh Dậu (+) | Mậu Tuất | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Kim Dịch mã | Kim | … Hoa cái | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc Hàm trì | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho BÍNH THÌN trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI MẬU THÌN 1988 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 17/2/88 -17/3 | 18/3-15/4 | 16/4-15/5 | 16/5-13/6 | 14/6-13/7 | 14/7-11/8 | 12/8-10/9 | 11/9-10/10 | 11/10-8/11 | 9/11-8/12 | 9/12-7/1/89 | 8/1/89- 5/2/89 |
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Kim Dịch mã | Kim | … Hoa cái | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc Hàm trì | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho MẬU THÌN trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI CANH THÌN 2000 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 5/2/2k- 5/3 | 6/3-4/4 | 5/4-3/5 | 4/5-1/6 | 2/6-1/7 | 2/7-30/7 | 31/7-28/8 | 29/8-27/9 | 28/9-26/10 | 27/10-25/11 | 26/11-25/12 | 26/12- 23/1/2001 |
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ | Quý Mùi | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Kim Dịch mã | Kim | … Hoa cái | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc Hàm trì | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho CANH THÌN trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI NHÂM THÌN 2012 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 23/1/12-21/2 | 22/2-21/3 | 22/3-20/4 | 21/4-18/6 | 19/6-18/7 | 19/7-16/8 | 17/8-15/9 | 16/9-14/10 | 15/10-13/11 | 14/11-12/12 | 13/12- 11/12013 | 12/1/13- 9/2/13 |
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn | Ất Tỵ (+) | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Kim Dịch mã | Kim | … Hoa cái | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc Hàm trì | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa, xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.
Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.
Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.
Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố, đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.
Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.
Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org








