BÁT TỰ TUỔI DẬU Tính cách Tình duyên Tài lộc

BÁT TỰ TUỔI DẬU Tính cách Tình duyên Tài lộc

Tính cách. Dậu thuộc Kim, tượng trưng cho sức mạnh của Kim vô cùng tinh khiết, không lẫn tạp chất, nên các ngũ hành khác không làm suy yếu được. Vì vậy Dậu rất cố chấp, gần như không thể thương lượng, tranh cãi với họ dễ “cao máu”, và bản thân họ cũng dễ đi vào chỗ bế tắc. Dậu thuộc “tứ mã cực đoan”, có tài lãnh đạo, khéo giao tiếp nhưng lời nói khá đanh thép. Tuy không chú trọng vẻ ngoài nhưng lại rất thích ăn ngon.

Tình duyên. Tuổi Dậu thẳng thắn, bộc trực, hết lòng vì gia đình, nhưng bảo thủ số một, nên đường tình cảm đa phần trắc trở. Nếu tháng/ngày/giờ sinh có chữ Ngọ là có Hàm trì, Hồng loan: đào hoa, lãng mạn, nhiều cơ duyên gặp gỡ nhưng tình cảm cũng biến động. Nếu có chữ Hợi (cô thần) hoặc chữ Mùi (quả tú) thì dễ cô đơn, ít bận tâm chuyện tình cảm, lại là mật mã tốt nếu làm thầy, làm nghề giảng dạy.

Tài lộc. Ai sinh mệnh ngày Tân, gặp đại vận có chữ Dậu là mật mã phát tài (nếu trong mệnh đã có sẵn chữ Dậu thì hao tài). Tuổi Dậu sinh các tháng Thìn, Tuất, Sửu, Mùi là nhóm có cơ hội về tài phú rõ nhất.

Lưu ý. Tuổi Dậu khi mua hay thuê nhà nên tránh cửa chính ở cung Thân, góc 232 248 độ Tây Nam, phạm vong thần, mật mã của kiện tụng thị phi.

Nguồn: phongthuykhaitoan.com

 

TUỔI ĐINH DẬU 1957
Ngày dương 31/1-28/2 1/3-30/3 31/3-29/4 30/4-28/5 29/5-27/6 28/6-26/7 27/7-24/8 25/8-22/10 23/10-21/11 22/11-20/12 21/12-19/1/58 20/1/58-17/2/58
Tháng âm Nhâm Dần Quý Mão Giáp Thìn Ất Tỵ Bính Ngọ Đinh Mùi Mậu Thân Kỷ Dậu (+) Canh Tuất Tân Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Khuyết Kim / Hoả Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Mộc Hoả Mộc Hoả Mộc

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Đinh Dậu 1957 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI KỶ DẬU 1969
Ngày dương 16/2-17/3 18/3-16/4 17/4-15/5 16/5-14/6 15/6-13/7 14/7-12/8 13/8-11/9 12/9-10/10 11/10-9/11 10/11-8/12 9/12-7/1/70 8/1/70-5/2/70
Tháng âm Bính Dần Đinh Mão Mậu Thìn Kỷ Tỵ Canh Ngọ Tân Mùi Nhâm Thân Quý Dậu Giáp Tuất Ất Hợi Bính Tý Đinh Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Hàm trì Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Dịch mã Hoả Hoả Hoa cái
Tài lộc với Nhật can Tân, Quý Canh, Nhâm Ất Nhâm, Quý Đinh, Quý Quý, Giáp Đinh, Kỷ Bính Ất Mậu, Kỷ Kỷ,Quý Giáp, Nhâm
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Kỷ Dậu 1969 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI TÂN DẬU 1981
Ngày dương 5/2-5/3 6/3-4/4 5/4-3/5 4/5-1/6 2/6-30/6 1/7-30/7 31/7-28/8 29/8-27/9 28/9-27/10 28/10-25/11 26/11-25/12 26/12-24/1/82
Tháng âm Canh Dần Tân Mão Nhâm Thìn Quý Tỵ Giáp Ngọ Ất Mùi Bính Thân Đinh Dậu Mậu Tuất Kỷ Hợi Canh Tý Tân Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Thuỷ Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Đinh,Tân Canh Kỷ, Ất Nhâm, Quý Quý, Tân Giáp Đinh Bính Ất Mậu. Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Tân Dậu 1981 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI QUÝ DẬU 1993
Ngày dương 23/1-20/2 21/2-22/3 23/3-20/5 21/5-19/6 20/6-18/7 19/7-17/8 18/8-15/9 16/9-14/10 15/10-13/11 14/11-12/12 13/12-11/1/94 12/1/94-9/2/94
Tháng âm Giáp Dần Ất Mão Bính Thìn (+) Đinh Tỵ Mậu Ngọ Kỷ Mùi Canh Thân Tân Dậu Nhâm Tuất Quý Hợi Giáp Tý Ất Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Thuỷ Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Quý, Ất Nhâm, Quý Quý Giáp Đinh Bính Ất Mậu. Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Quý Dậu 1993 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI ẤT DẬU 2005
Ngày dương 9/2-9/3 10/3-8/4 9/4-7/5 8/5-6/6 7/6-5/7 6/7-4/8 5/8-3/9 4/9-2/10 3/10-1/11 2/11-30/11 1/12-30/12 31/12-28/1/2k6
Tháng âm Mậu Dần Kỷ Mão Canh Thìn Tân Tỵ Nhâm Ngọ Quý Mùi Giáp Thân Ất Dậu Bính Tuất Đinh Hợi Mậu Tý Kỷ Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Ất,Tân Canh Kỷ, Ất Nhâm, Quý Kỷ, Quý Giáp Đinh Bính Ất Mậu. Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Ất Dậu 2005 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI ĐINH DẬU 2017
Ngày dương 28/1-25/2 26/2-27/3 28/3-25/4 26/4-25/5 26/5-23/6 24/6-21/8 22/8-19/9 20/9-19/10 20/10-17/11 18/11-17/12 18/12-16/1/2k18 17/1/2k18-15/2/2k18
Tháng âm Nhâm Dần Quý Mão Giáp Thìn Ất Tỵ Bính Ngọ Đinh Mùi (+) Mậu Thân Kỷ Dậu Canh Tuất Tân Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Thuỷ Mộc Hoả Mộc Hoả Mộc Hoả Mộc
Tài lộc với Nhật can Tân,Kỷ Canh, Mậu Ất, Tân Nhâm, Quý Quý, Giáp Đinh Bính Ất Mậu, Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Giáp Ất Bính, Mậu Đinh, Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thiên tài Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ

Hàm trì Dịch mã Hoa cái

Tài lộc: mật mã tài phú. Lộc thần: mật mã phát tài. Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.

Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Đinh Dậu 2017 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa, xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.

Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.

Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố, đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.

Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.

Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org

Giỏ hàng
×

Tự xem bát tự

Popup Image
×

Trọn bộ văn khấn cúng kiến

Popup Image
Lên đầu trang