BÁT TỰ TUỔI THÂN Tính cách Tình duyên Tài lộc

BÁT TỰ TUỔI THÂN Tính cách Tình duyên Tài lộc

Tính cách. Thân thuộc Kim, Thủy, là một trong “tứ trường sinh”, cụ thể là trường sinh của Thủy, kiểu người dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, người khác khó nắm bắt. Thân có phần kiêu căng, khó kềm chế cảm xúc, không chịu thua kém bất kỳ ai, lời nói đôi khi dễ gây sát thương. Bù lại đây là nhóm hướng ngoại, giao tiếp giỏi, thích tự do và cực kỳ giỏi thích nghi hoàn cảnh sống.

Tình duyên. Tuổi Thân yêu thương và bảo vệ gia đình hết mực. Trở ngại lớn nhất là lời nói: nóng lên là nói nặng, sau lại hối. Học cách chậm một nhịp trước khi nói sẽ giữ được nhiều mối quan hệ quan trọng.

Tài lộc. Mệnh năm Thân, nếu tháng sinh có Dần, Hợi, Tỵ là người uyển chuyển, dễ xoay xở làm ăn, nếu tháng sinh có Tý, Ngọ, Mão, Dậu thì cực đoan, thẳng thắn, hợp vai trò lãnh đạo hơn là hợp tác dàn trải. Kim vượng chủ thu liễm, trầm tĩnh, giàu lòng trượng nghĩa, nhưng quá vượng thì kiêu ngạo và có thể gây sát thương. Ai sinh mệnh ngày Canh, gặp đại vận có chữ Thân là mật mã phát tài (nếu trong mệnh đã sẵn chữ Thân thì lại phá tài, hao tài).

 

Lưu ý. Người Kim hàn Thủy lạnh chủ thông minh hơn người, nhiều tuổi Thân rất sáng dạ, hợp nghề đòi hỏi tư duy nhanh.

Nguồn: phongthuykhaitoan.com

 

TUỔI Bính Thân 1956
Ngày dương 12/2-11/3 12/3-10/4 11/4-9/5 10/5-8/6 9/6-7/7 8/7-5/8 6/8-4/9 5/9-3/10 4/10-2/11 3/11-1/12 2/12-31/12 1/157-3-/1/57
Tháng âm Canh Dần Tân Mão Nhâm Thìn Quý Tỵ Giáp Ngọ Ất Mùi Bính Thân (+) Đinh Dậu Mậu Tuất Kỷ Hợi Canh Tý Tân Sửu
Khuyết Kim Dịch mã Kim Kim Thuỷ Hoa cái Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Thuỷ Mộc Mộc Hàm trì Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả

Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Bính Thân 1956 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI Mậu Thân 1968
Ngày dương 29/1-27/2 28/2-28/3 29/3-26/4 27/4-26/5 27/5-25/6 26/6-24/7 25/7-21/9 22/9-21/10 22/10-19/11 20/11-19/12 20/12-17/1/69 18/1/69-15/2/69
Tháng âm Giáp Dần Ất Mão Bính Thìn Đinh Tỵ Mậu Ngọ (+) Kỷ Mùi Canh Thân Tân Dậu Nhâm Tuất Quý Hợi Giáp Tý Ất Sửu
Khuyết Kim Dịch mã Kim Kim Thuỷ Hoa cái Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Thuỷ Mộc Mộc Hàm trì Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả

Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Mậu Thân 1968 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI Canh Thân 1980
Ngày dương 16/2-16/3 17/3-14/4 15/4-13/5 14/5-12/6 13/6-11/7 12/7-10/8 11/8-8/9 9/9-8/10 9/10-7/11 8/11-6/12 7/12-5/1/81 6/1/81-4/2/81
Tháng âm Mậu Dần Kỷ Mão Canh Thìn Tân Tỵ Nhâm Ngọ Quý Mùi Giáp Thân Ất Dậu Bính Tuất Đinh Hợi Mậu Tý Kỷ Sửu
Khuyết Kim Dịch mã Kim Kim Thuỷ Hoa cái Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Hàm trì Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả

Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Canh Thân trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI Nhâm Thân 1992
Ngày dương 4/2-3/3 4/3-2/4 3/4-2/5 3/5-31/5 1/6-29/6 30/6-29/7 30/7-27/8 28/8-25/9 26/9-25/10 26/10-23/11 24/11-23/12 24/12-22/1/93
Tháng âm Nhâm Dần Quý Mão Giáp Thìn Ất Tỵ Bính Ngọ Đinh Mùi Mậu Thân Kỷ Dậu Canh Tuất Tân Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Khuyết Kim Dịch mã Kim Kim Thuỷ Hoa cái Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Hàm trì Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả

Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Nhâm Thân 1992 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI Giáp Thân 2004
Ngày dương 22/1-19/2 20/2-18/4 19/4-18/5 19/5-17/6 18/6-16/7 17/7-15/8 16/8-13/9 14/9-13/10 14/10-11/11 12/11-11/12 12/12-9/1/05 10/1/05-8/2/05
Tháng âm Bính Dần Đinh Mão (+) Mậu Thìn Kỷ Tỵ Canh Ngọ Tân Mùi Nhâm Thân Quý Dậu Giáp Tuất Ất Hợi Bính Tý Đinh Sửu
Khuyết Kim Dịch mã Kim Kim Thuỷ Hoa cái Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Mộc Mộc Hàm trì Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả

Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Giáp Thân 2004 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI Bính Thân 2016
Ngày dương 8/2-8/3 9/3-6/4 7/4-6/5 7/5-4/6 5/6-3/7 4/7-2/8 3/8-31/8 1/9-30/9 1/10-3-/10 31/10-28/11 29/11-28/12 29/12-27/1/2k17
Tháng âm Canh Dần Tân Mão Nhâm Thìn Quý Tỵ Giáp Ngọ Ất Mùi Bính Thân Đinh Dậu Mậu Tuất Kỷ Hợi Canh Tý Tân Sửu
Khuyết Kim Dịch mã Kim Kim Thuỷ Hoa cái Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc Thuỷ Mộc Mộc Hàm trì Thuỷ Mộc Hoả Hoả Hoả

Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Bính Thân 2016 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa, xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.

Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.

Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố, đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.

Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.

Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org

Sản phẩm ưa chuộng

Giỏ hàng
Lên đầu trang