Vật phẩm hợp mệnh
BÁT TỰ TUỔI HỢI Tính cách Tình duyên Tài lộc
Tính cách. Hợi thuộc Thủy, Mộc, là một trong “tứ trường sinh”, cụ thể là trường sinh của Mộc, nhóm người biến hóa khôn lường nhưng bản tính hiền lành, đôi khi cộc tính. Hợi hướng nội, an phận, ít phân tranh, giỏi thu xếp thời gian để được an nhàn. Đôi lúc điểm yếu là thiếu quyết tâm.
Tình duyên. Hợi giàu tình cảm, sống nặng tình nên rất dễ bị “dụ” trong chuyện tình cảm. Đây là điểm cần tỉnh táo: nên nhìn vào việc làm chứ đừng nghe lời nói. Bù lại, cuộc đời tuổi Hợi thường có quý nhân xuất hiện đúng lúc.
Tài lộc. Thủy vượng chủ thông minh, chu đáo, tận tình, nếu quá vượng thì an phận, giàu trí tưởng tượng và tinh thần trách nhiệm, vì vậy tuổi Hợi thường không phải kiểu bon chen, mà kiếm tiền theo lối bền và nhẹ nhàng. Ai sinh mệnh ngày Nhâm, gặp đại vận có chữ Hợi là mật mã phát tài (nếu trong mệnh đã sẵn chữ Hợi thì thành phá tài, hao tài). Nếu tháng sinh thuộc Tý, Ngọ, Mão, Dậu, tính cách sẽ cực đoan và quyết liệt hơn, làm ăn mạnh tay hơn, tháng sinh thuộc Thìn, Tuất, Sửu, Mùi thì bình hòa, dễ tích trữ nhà đất.
Lưu ý. Chữ Hợi/Tỵ trong tứ trụ còn là Dịch mã, mật mã của di chuyển, đi xa, đổi chỗ ở, xuất ngoại.
Nguồn: phongthuykhaitoan.com
| TUỔI QUÝ HỢI 1983 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 13/2/83 -14/3 | 15/3-12/4 | 13/4-12/5 | 13/5-10/6 | 11/6-9/7 | 10/7-8/8 | 9/8-6/9 | 7/9-5/10 | 6/10-4/11 | 5/11-3/12 | 4/12- 2/1/84 | 3/1/84 -1/2/84 |
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ Dịch mã | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc Hoa cái | Thuỷ Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả Hàm trì | Hoả |
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho QUÝ HỢI 1983 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI ẤT HỢI 1995 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 31/1/95 -28/2 | 1/3-30/3 | 31/3-29/4 | 30/4-28/5 | 29/5-27/6 | 28/6-26/7 | 27/7-25/8 | 26/8-23/10 | 24/10-21/11 | 22/11-21/12 | 22/12- 19/1/96 | 20/1/96- 18/2/96 |
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ | Quý Mùi | Giáp Thân | Ất Dậu (+) | Bính Tuất | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ Dịch mã | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc Hoa cái | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả Hàm trì | Hoả |
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho ẤT HỢI 1995 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI ĐINH HỢI 2007 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 17/2/07 -18/3 | 19/3-16/4 | 17/4-16/5 | 17/5-14/6 | 15/6-13/7 | 14/7-12/8 | 13/8-10/9 | 11/9-10/10 | 11/10-9/11 | 10/11-9/12 | 10/12-7/1/08 | 8/1/08- 6/2/08 |
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn | Ất Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc |
Dịch mã Hoa cái Hàm trì
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho ĐINH HỢI 2007 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| (không rõ năm) | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 5/2/19 -5/3 | 6/3-4/4 | 5/4-4/5 | 5/5-2/6 | 3/6-2/7 | 3/7-31/7 | 1/8-29/8 | 30/8-28/9 | 29/9-27/10 | 28/10-25/11 | 26/11-25/12 | 26/12- 24/1/20 |
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ Dịch mã | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc Hoa cái | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả Hàm trì | Hoả |
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho KỶ HỢI 2019 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa, xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.
Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.
Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.
Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố, đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.
Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.
Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org








