Vật phẩm hợp mệnh
BÁT TỰ TUỔI MÙI Tính cách Tình duyên Tài lộc
Tính cách. Mùi thuộc Thổ, Hỏa, là một trong “tứ khố”, cụ thể là Mộc khố, kho chứa Mộc, đại diện cho đất đai nhà cửa. Bản tính của Mùi lầm lì, ngoan cường, vừa nội tâm vừa có dã tâm ngầm, nhưng đa phần bao dung, nhân ái, thích giúp đỡ và làm thiện nguyện. Mùi rất dễ cảm động, đôi khi chỉ xem một bộ phim xúc động cũng rơi nước mắt. Đây cũng là nhóm giỏi nghiên cứu, sáng tạo.
Tình duyên. Vì giàu tình cảm và dễ mềm lòng, tuổi Mùi trong tình duyên thường cho đi nhiều hơn nhận. Sự lầm lì ít bộc lộ khiến đối phương khó hiểu, nên cần chủ động chia sẻ để tránh hiểu lầm kéo dài.
Tài lộc. Là thương khố nên Mùi có năng lực tích trữ và lòng bao chứa rộng lớn, nhiều cơ hội sở hữu đất đai, nhà cửa. Tính điều hòa, dịu dàng hòa giải giúp tuổi Mùi hợp với nghề cần kiên nhẫn, nghiên cứu, sáng tạo hoặc quản lý tài sản. Ai sinh mệnh ngày Giáp hoặc Canh, gặp đại vận có chữ Mùi là mật mã phát tài. Với tuổi Mùi, tiền đến chậm mà chắc, không hợp lối đầu tư nóng vội.
Lưu ý. Thổ vượng chủ thành thật, bao dung, nhưng quá vượng dễ thành kém minh mẫn, không sáng suốt.
Nguồn: phongthuykhaitoan.com
| TUỔI ĐINH MÙI 1967 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 9/2-10/3 | 11/3-9/4 | 10/4-8/5 | 9/5-7/6 | 8/6-7/7 | 8/7-5/8 | 6/8-3/9 | 4/9-3/10 | 4/10-1/11 | 2/11-30/11 | 2/12-30/12 | 31/12-28/1/68 |
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn | Ất Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Kỷ | Canh, Mậu | Ất, Tân | Nhâm, Quý | Quý, Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu. Kỷ | Kỷ | Giáp | |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ |
| TUỔI KỶ MÙI 1979 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 28/1/79 -25/2 | 26/2-27/3 | 28/3-25/4 | 26/4-25/5 | 26/5-23/6 | 24/6-22/8 | 23/8-20/9 | 21/9-20/10 | 21/10-19/11 | 20/11-18/12 | 19/12- 17/1/80 | 17/1/80 -15/2/80 |
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi (+) | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất (+) | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Quý | Canh, Nhâm | Ất | Nhâm, Quý | Đinh, Quý | Quý, Giáp | Đinh, Kỷ | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Kỷ,Quý | Giáp, Nhâm |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý |
| TUỔI TÂN MÙI 1991 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 15/2/91 -15/3 | 16/3-14/4 | 15/4-13/5 | 14/5-11/6 | 12/6-11/7 | 12/7-9/8 | 10/8-7/9 | 8/9-7/10 | 8/10-5/11 | 6/11-5/12 | 6/12- 4/1/92 | 5/1/92 -3/2/92 |
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi | Bính Thân | Đinh Dậu | Mậu Tuất | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Đinh | Canh, Bính | Ất, Kỷ | Nhâm, Quý | Quý, Tân | Giáp | Đinh, Quý | Bính, Nhâm | Ất | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh |
| TUỔI QUÝ MÙI 2003 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 1/2/03 -2/3 | 3/3-1/4 | 2/4-30/4 | 1/5-20/5 | 31/5-29/6 | 30/6-28/7 | 29/7-27/8 | 28/8-25/9 | 26/9-24/10 | 25/10-23/11 | 24/11-22/12 | 23/12/03- 21/1/04 |
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất, Quý | Nhâm, Quý | ;Quý,Ất | Giáp | Đinh | Bính | Ất, Kỷ | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân |
| TUỔI ẤT MÙI 2015 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 19/2/15 -19/3 | 20/3-18/4 | 19/4-17/5 | 18/5-15/6 | 16/6-15/7 | 16/7-13/8 | 14/8-12/9 | 13/9-12/10 | 13/10-11/11 | 12/11-10/12 | 11/12- 9/1/16 | 9/1/16 -7/2/16 |
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ | Quý Mùi | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Ất | Canh | Ất, Đinh | Nhâm, Quý | Quý | Quý | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất |
| TUỔI ĐINH MÙI 2027 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 6/2-7/3 | 8/3-6/4 | 7/4-6/5 | 6/5-4/6 | 5/6-3/7 | 4/7-1/8 | 2/8-31/8 | 1/9-29/9 | 30/9-28/10 | 29/10-27/11 | 28/11-27/12 | 28/12-25/1/28 |
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn | Ất Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Kỷ | Canh, Mậu | Ất, Tân | Nhâm, Quý | Quý, Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu. Kỷ | Kỷ | Giáp | |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ |
Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa, xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.
Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.
Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.
Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố, đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.
Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.
Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org








