Vật phẩm hợp mệnh
BÁT TỰ TUỔI TUẤT Tính cách Tình duyên Tài lộc
Tính cách. Tuất thuộc Thổ, Hỏa, là một trong “tứ khố”, cụ thể là Hỏa khố, kho chứa Hỏa, đại diện cho đất đai, nhà cửa. Bản tính của Tuất lầm lì, nội tâm, háo thắng ngầm, luôn muốn chứng tỏ thành quả của bản thân. Đây là nhóm khéo trong giao tiếp và thiên về gia đình.
Tình duyên. Tuất bảo vệ gia đình hết mực, kiểu “đụng vào là trở mặt ngay”. Sự nội tâm khiến họ ít nói ra cảm xúc, nên người bạn đời cần thời gian để hiểu, ngược lại tuổi Tuất nên tập bày tỏ nhiều hơn thay vì âm thầm chịu đựng rồi bùng nổ.
Tài lộc. Đây là tuổi có “máu kinh doanh” rõ nét nhất trong nhóm tứ khố: háo thắng ngầm cộng khả năng giao tiếp khiến họ hợp buôn bán, làm chủ. Là thương khố nên Tuất có nhiều cơ hội sở hữu đất đai, nhà cửa và năng lực tích trữ tốt. Ai sinh mệnh ngày Ất hoặc Đinh, gặp đại vận có chữ Tuất là mật mã phát tài. Người sinh tháng thuộc Thìn, Tuất, Sửu, Mùi có tính cách bao dung, điều hòa, giúp giữ được tài sản lâu dài.
Lưu ý. Tuất mang Hỏa khố nên dễ nóng ngầm, tập hành thiền 10 15 phút mỗi ngày giúp giảm sân giận và phiền não trong gia đạo.
Nguồn: phongthuykhaitoan.com
| TUỔI CANH TUẤT 1970 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 6/2-7/3 | 8/3-5/4 | 6/4-4/5 | 5/5-3/6 | 4/6-2/7 | 3/7-1/8 | 2/8-31/8 | 1/9-29/9 | 30/9-29/10 | 30/10-28/11 | 29/11-27/12 | 28/12-27/1/71 |
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ | Quý Mùi | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất | Nhâm, Quý | Quý | Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất |
Hàm trì Dịch mã Hoa cái
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Canh Tuất 1970 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI NHÂM TUẤT 1982 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 25/1-23/2 | 24/2-24/3 | 25/3-23/4 | 24/4-20/6 | 21/6-20/7 | 21/7-18/8 | 19/8-16/9 | 17/9-16/10 | 17/10-14/11 | 15/11-14/12 | 15/12-13/1/83 | 14/1/83-12/1/83 |
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn | Ất Tỵ (+) | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc | Hoả Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất | Nhâm, Quý | Quý | Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ |
Hàm trì Dịch mã Hoa cái
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Nhâm Tuất 1982 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI GIÁP TUẤT 1994 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 10/2-11/3 | 12/3-10/4 | 11/4-10/5 | 11/5-8/6 | 9/6-8/7 | 9/7-6/8 | 7/8-5/9 | 6/9-4/10 | 5/10-2/11 | 3/11-2/12 | 3/12-31/12 | 1/1/95-30/1/95 |
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất | Nhâm, Quý | Quý | Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý |
Hàm trì Dịch mã Hoa cái
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Giáp Tuất 1994 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI BÍNH TUẤT 2006 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 29/1-27/2 | 28/2-28/3 | 29/3-27/4 | 28/4-26/5 | 27/5-24/6 | 25/6-24/7 | 25/7-21/9 | 22/9-21/10 | 22/10-20/11 | 21/11-19/12 | 20/12-18/1/2k7 | 19/1/07-16/2/2k7 |
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi | Bính Thân (+) | Đinh Dậu | Mậu Tuất | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Thuỷ Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất | Nhâm, Quý | Quý | Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh |
Hàm trì Dịch mã Hoa cái
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Bính Tuất 2006 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| TUỔI MẬU TUẤT 2018 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày dương | 16/2-16/3 | 17/3-15/4 | 16/4-14/5 | 15/5-13/6 | 14/6-12/7 | 13/7-10/8 | 11/8-9/9 | 10/9-8/10 | 9/10-6/11 | 7/11-6-12 | 7/12-5/1/2k19 | 6/1-4/2/2k19 |
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc | Thuỷ Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất | Nhâm, Quý | Quý | Giáp | Đinh | Bính | Ất | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | Canh | Tân | Nhâm | Quý | ||||
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỷ | Canh | Tân |
Hàm trì Dịch mã Hoa cái
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Mậu Tuất 2018 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Xem mệnh theo năm sinh chỉ cho vài mật mã. Xét thêm tháng sinh có thêm vài mật mã nữa, xét đủ cả ngày và giờ sinh cùng giới tính mới đủ sinh thần bát tự để luận chính xác một lá số. Trong 8 ô bát tự, mệnh ngày sinh khá quan trọng.
Tý, Ngọ, Mão, Dậu (tứ mã cực đoan): bốn nguồn sức mạnh lớn nhất, Thủy, Hỏa, Mộc, Kim. Ngoan cường, cố chấp, khó thuyết phục, mang mật mã đào hoa.
Dần, Thân, Tỵ, Hợi (tứ trường sinh): dễ thay đổi, biến hóa khôn lường, thích nghi cao.
Thìn, Tuất, Sửu, Mùi (tứ khố): Thìn là Thủy khố, Tuất là Hỏa khố, Sửu là Kim khố, Mùi là Mộc khố, đại diện cho đất đai nhà cửa, năng lực tích trữ và lòng bao dung.
Sinh thần bát tự là định số, nhân đời trước là quả đời này. Phong thủy vận dụng tốt chỉ cho thêm đôi phần may mắn, không thể biến trắng thành đen, không thể chuyển nghèo thành giàu. Người tâm ý thuần thiện, biết mở lòng giúp người, mới là cách tích phước bồi đức bền lâu.
Mời các bạn tham vấn thầy Khải Toàn tại phongthuykhaitoan.com – phongthuycaivan.org








